ThaiAmuletExchange.com
ThaiAmuletExchange
📜Bách Khoa Wiki🪷Pháp Tướng & Wicha🏛️Danh Mục Dòng📿Kho Kinh Chú Katha📖Từ Điển Thuật Ngữ
CANONICAL PALI & MONASTIC LITURGY CORPUS · 72 VERIFIED KATHAS · 5 LANGUAGES

Sacred Katha Reference Library (พระคาถาบูชา 72 บท)

Exhaustive 5-language reference of 72 canonical Thai Buddhist incantations indexed by both Scriptural & Monastic Lineage (Benjapakee, Theravada Paritta, Arahant Homage, Kechi Ajahn, Deva & Kreung Rang) and Traditional Thai Wicha Classification (Metta Mahaniyom, Maha Saneh, Chok Lap & Pokasap, Klaew Klaad & Kong Grapan, Maha Amnaj, and Serm Duang & Paritta).

Showing 72 of 72 Canonical Kathas
Heart Syllables (Hua Jai):
1. Filter by Scriptural & Monastic Lineage (หมวดหมู่ตามสายพระไตรปิฎกและสำนักคณาจารย์)
2. Filter by Traditional Thai Wicha Classification (สายวิชาตามคติโบราณ: เมตตา · มหาเสน่ห์ · โชคลาภ · แคล้วคลาด · มหาอำนาจ)
Kinh Chú Chinabanchorn (Lồng Kim Cang Của Đại Sư Somdej Toh)
พระคาถาชินบัญชร (สมเด็จพระพุฒาจารย์ โต พรหมรังสี)
BENJAPAKEE CANONแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Wat Rakhang Kositaram / Somdej Phra Buddhacharn (Toh Phromrangsi)
“Jayāsanāgatā Buddhā, jetvā Māraṃ savāhanaṃ, catusaccāsabhaṃ rasaṃ, ye piviṃsu narāsabhā...”

Bài kinh Pali cổ cung thỉnh 28 vị Cổ Phật và các bậc Đại A-la-hán hộ trì xung quanh hành giả.

×1· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Thỉnh Phra Somdej Khi Đeo (Wat Rakhang)
คาถาพระสมเด็จ
BENJAPAKEE CANONเมตตามหานิยม · METTA
🏛️ Wat Rakhang Kositaram & Wat Mai Amatarot (Bang Khun Phrom) Monastic Tradition
“Namo Tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa (3x) Om Namo Buddhāya, Na-A-Na-Wa, Ro-Ka-Put-Tho Ma-A-U, Saṃ-Vi-Dhā-Pu-Ka-Ya-Pa, Pa-Ya-Pa-Ka-Pu-Dhā-Vi-Saṃ Buddha Saṃ-Mi.”

Quy kính Phật, Pháp, Tăng Tam Bảo, khởi niệm chánh tín trước khi đeo tôn tượng Phra Somdej.

×9· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Bái Phra Nang Phaya (Chùa Wat Nang Phaya, Phitsanulok)
คาถาพระนางพญา
BENJAPAKEE CANONมหาอำนาจ · MAHA AMNAJ
🏛️ Wat Nang Phaya · Phitsanulok (Ayutthaya Period Crypt discovered BE 2444)
“Namo Tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa (3x) Iti Iso Phagavā Arahaṃ Sammāsambuddho Na-Mo-Put-Taa-Ya, Ma-A-U, Na-Cha-Li-Ti, Prasiddhi Lābho Bhavantu Mē.”

Nghi thức Pali cổ truyền tôn kính tôn tượng đất nung tam giác Phra Nang Phaya thuộc bộ Ngũ Đại Cổ Phật.

×9· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Bái Phra Rod, Phra Phong Suphan & Phra Sumkor (Bộ Ba Hầm Tháp Benjapakee)
คาถาบูชาพระรอด พระผงสุพรรณ และพระซุ้มกอ (ชุดเบญจภาคีกรุโบราณ)
BENJAPAKEE CANONแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Ruesi Vasudeva, Ruesi Piralai & Sukhothai Hermit Patriarchs
“Buddho kammaṭṭhāmo kammacuti sambuddho · Paṭhamaṃ bindukaṃ jātaṃ dutiyaṃ daṇḍameva ca · Buddho buddhataṃ buddhāññaṃ buddhasukhaṃ namāmihaṃ.”

Hợp nhất ba bài kệ Pali cổ truyền của ba dòng tượng đất nung thuộc Ngũ Đại Cổ Phật (Hariphunchai, Suphan Buri và Kamphaeng Phet).

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Bái Phra Kring — Đức Phật Dược Sư Lưu Ly Quang (Dòng Wat Suthat)
คาถาบูชาพระกริ่ง (พระไภษัชยคุรุไวฑูรยประภา — สายวัดสุทัศนเทพวราราม)
BENJAPAKEE CANONพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Somdej Phra Sangharaja (Pae Tissadevo) & Chao Khun Sri (Sondh)
“Namo bhagavate bhaiṣajyaguru-vaiḍūryaprabha-rājāya tathāgatāya arhate samyaksambuddhāya · Tadyathā oṃ bhaiṣajye bhaiṣajye bhaiṣajya-samudgate svāhā.”

Chân ngôn Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai được truyền trì trong nghi thức đúc tượng Phra Kring hợp kim Nawa Loha tại chùa hoàng gia Wat Suthat.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Bái Phật Phra Phuttha Chinnaraj (Chùa Wat Yai, Phitsanulok)
คาถาบูชาพระพุทธชินราช (วัดพระศรีรัตนมหาธาตุวรมหาวิหาร จ.พิษณุโลก)
BENJAPAKEE CANONมหาอำนาจ · MAHA AMNAJ
🏛️ King Maha Thammaracha I (Lithai) & Sukhothai-Phitsanulok Royal Artisans
“Imehi nānāsakkārehi abhipūjitehi dīghāyuko homi arogo sukhito · Siddhikiccaṃ siddhikammaṃ siddhikāriya tathāgato.”

Bài kệ Pali chính thức tại đại tự Wat Phra Si Rattana Mahathat tôn kính bảo tượng Phra Phuttha Chinnaraj đúc năm BE 1900 thời Sukhothai.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Bái Phật Luang Phor Sothorn (Chùa Wat Sothorn Wararam, Chachoengsao)
คาถาบูชาหลวงพ่อโสธร (วัดโสธรวรารามวรวิหาร จ.ฉะเชิงเทรา)
BENJAPAKEE CANONพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Wat Sothorn Wararam Monastic Chapter
“Kāyena vācāya cetasā vā Sothara-nāmaṃ iddhipāṭihāriyakaraṃ buddharūpaṃ ahaṃ vandāmi sabbaso.”

Bài kệ Pali đảnh lễ tôn tượng Phật thiền định Luang Phor Sothorn cùng bài kệ Ngũ Phật trấn giữ Năm Cõi (Trời, Đất, Sông, Biển, Hư Không).

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Từ Bi Phạm Trú (Truyền thống Somdej Toh)
คาถาพระสมเด็จ เมตตา
BENJAPAKEE CANONเมตตามหานิยม · METTA
🏛️ Somdej Phra Buddhacarya (Toh Brahmaramsi) · Wat Rakhang Kositaram
“Namo Tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa (3x) Mettā Cittaṃ Mānasā omo-ānubhāvo Cirakkhati Namo Buddhāya Mānasā.”

Bài kệ Pali quán tưởng Tứ Vô Lượng Tâm gắn liền với nghi thức viết phấn священ Itthaje và Maharaj.

×9· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Bát Thắng Cát Tường — Bahum (Jayamanggala Gatha)
พระคาถาพาหุงฯ — ชัยมงคลคาถา 8 บท (ชัยชนะทั้ง 8 ของพระพุทธเจ้า)
THERAVADA PARITTAมหาอำนาจ · MAHA AMNAJ
🏛️ Phra Maha Muniwongsa (15th-Century Lanna Scholar) & Somdej Phra Wannarat Wat Pa Kaew
“Bāhuṃ sahassamabhinimmitasāvudhantaṃ · Girimekhalaṃ uditaghorasasenamāraṃ · Dānādidhammavidhinā jitavā munindo · Tantejasā bhavatu te jayamaṅgalāni.”

Bài kệ Pali thế kỷ 15 ca ngợi 8 chiến thắng tâm linh của Đức Phật trước Ma Vương Mara và 7 chướng ngại nhờ thực hành Thập Ba-la-mật.

×1· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Hồi Hướng Tâm Từ Phae Metta (Sabbe Satta — Nghi Thức Kết Thúc Mọi Thời Kinh)
บทแผ่เมตตาหลวง (สัพเพ สัตตา — บทแผ่กุศลหลังสวดพระคาถาบูชาพระเครื่อง)
THERAVADA PARITTAเมตตามหานิยม · METTA
🏛️ Canonical Theravada Liturgical Tradition (Chanted at the Conclusion of Every Katha Session)
“Sabbe sattā averā hontu · abyāpajjhā hontu · anīghā hontu · sukhī attānaṃ pariharantu.”

Bốn câu kệ Pali trích từ Patisambhidamagga ('Sabbe Satta Avera Hontu...'), luôn được trì tụng để hồi hướng công đức và tâm Từ đến muôn loài sau khi đọc Katha.

×1· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tán Dương Chín Đức Hiệu Phật (Itipiso Bhagava)
อิติปิโส ภะคะวา
THERAVADA PARITTAพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Pali Canon · Samyutta Nikaya 11.3 (Dhajagga Sutta)
“Iti pi so bhagavā arahaṃ sammāsambuddho vijjācaraṇasampanno sugato lokavidū anuttaro purisadammasārathi satthā devamanussānaṃ buddho bhagavāti.”

Bài kệ Pali căn bản trong Kinh Đầu Ngọn Cờ (Dhajagga Sutta) niệm tưởng 9 đức hiệu của Đức Phật (56 âm tiết).

×108· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Chú Thỉnh Phật Bài Chung (Katha Arathana)
คาถาอาราธนาพระเครื่อง (บทมาตรฐานทั่วไป)
THERAVADA PARITTAพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Canonical Thai Buddhist Devotional Tradition
“Namo Tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa (3x) Puttang Ārādhanānaṃ, Dhammang Ārādhanānaṃ, Sanghang Ārādhanānaṃ Puttang Prasiddhi Mē, Dhammang Prasiddhi Mē, Sanghang Prasiddhi Mē.”

Bài chú thỉnh ân đức Tam Bảo (Phật, Pháp, Tăng) đọc trước khi đeo bất kỳ Phật bài nào.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Ngũ Phật Tâm Chú — Na Mo Put Tha Ya (Năm Vị Phật Hiền Kiếp)
คาถาพระเจ้าห้าพระองค์ — นะ โม พุท ธา ยะ (แม่ธาตุใหญ่แห่งอักขระขอม)
THERAVADA PARITTAแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Universal Siamese & Lan Xang Monastic Tradition
“Na Mo Bu Ddhā Ya · Kakusandho Koṇāgamano Kassapo Gotamo Ariyametteyyo.”

Năm âm tiết hạt giống đại diện cho 5 vị Phật trong Hiền Kiếp (Bhaddakappa), là trục cốt lõi của đồ hình Yant Putson và Yant Gao Yod.

×5· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Địa Mẫu Phra Mae Thorani (Vasundhara Vắt Tóc Chứng Minh Công Đức — LP Hong & LP Guay)
คาถาบูชาพระแม่ธรณีบีบมวยผม (ตัสสา เกสะโร — พยานแห่งมหาทานบารมี)
THERAVADA PARITTAมหาอำนาจ · MAHA AMNAJ
🏛️ Luang Pu Hong Prompanyo (Wat Phetchaburi, Surin) & Luang Phor กวย (Wat Kositaram)
“Tassā kesaro varākaro · Mettā karuṇā muditā upekkhā · Bodhisatto guṇasampanno itipiso bhagavā.”

Trích từ Pathamasambodhi Katha, tôn kính Địa Mẫu Phra Mae Thorani vắt suối tóc chứng minh công đức bố thí của Đức Bồ-tát.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kinh Tịnh Thủy Nam Mon & Phóng Sanh Vô Úy Thí (Sabba-Buddhanubhavena)
พระคาถาทำน้ำมนต์ธรณีสารน้อย และคาถาปล่อยสัตว์ไถ่ชีวิต (สัพพะพุทธานุภาเวนะ — มงคลจักรวาฬ)
THERAVADA PARITTAพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Canonical Siamese Monastic Paritta & Somdej Phra Sangharaja Lineage
“Sabba-buddhānubhāvena · Sabba-dhammānubhāvena · Sabba-saṅghānubhāvena · Āyu vaṇṇo sukhaṃ balaṃ.”

Bài kệ Pali trì niệm khi thỉnh tượng Phật Dược Sư Phra Kring vào bát nước tịnh thủy (Nam Mon) và khi phóng sanh tạo phước Vô úy thí.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kinh Chim Cút Hộ Vệ Vattaka Paritta (Nok Khum — Bổn Sanh Số 35 Trong Kinh Tạng Pali)
พระคาถาวัฏฏกปริตร (คาถานกคุ้มกันไฟ — อัตถิ โลเก สีละคุณัง จากพระไตรปิฎกชาดกที่ 35)
THERAVADA PARITTAแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Canonical Pali Tipitaka (Vattaka Jataka, Jataka 35 & Cariyapitaka III.9)
“Atthi loke sīlaguṇo saccaṃ soceyyanuddayā · Santi pakkhā apattanā santi pādā avañcanā · Mātā pitā ca nikkhantā Jātaveda paṭikkama.”

Một trong Thất Đại Hộ Kinh (Jet Tamnan), ghi lại lời Chân Thật Ngữ (Sacca-kiriya) của Bồ-tát trong tiền thân chim cút non làm lui đám cháy rừng.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Ma Trận Kim Cương Giáp Yant Kropetch (Truyền Thống Luang Phor Parn Wat Bang Nom Kho)
คาถายันต์เกราะเพชร และบารมี 30 ทัศ (สายหลวงพ่อปาน วัดบางนมโค และล้านนา)
THERAVADA PARITTAแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Luang Phor Parn Sonanto (Wat Bang Nom Kho) & Lanna Monastic Tradition
“Itipiso bhagavā 56-syllable 8×7 matrix (I-Ra-Cha-Kha-Ta-Ra-Sa ... A-Vi-Su-Nu-Sa-Nut-Ti).”

Ma trận 8 cột × 7 âm tiết hoán vị dọc từ 56 âm tiết bài kệ Itipiso Bhagava, được Luang Phor Parn nạp vào đỉnh tượng Phật cưỡi linh thú.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Đại Bi Thế Tôn Maha Karuniko Natho (Kết Tụng Bát Thắng Cát Tường)
บทพระคาถามหาการุณิโก และสัพพะมงคลคาถา (บทส่งท้ายชัยมงคลคาถา)
THERAVADA PARITTAเมตตามหานิยม · METTA
🏛️ Phra Maha Muniwongsa & Luang Phor Jarun Thitadhammo
“Mahākāruṇiko nātho hitāya sabbapāṇinaṃ · Pūretvā pāramī sabbā patto sambodhimuttamaṃ · Etena saccavajjena hotu te jayamaṅgalaṃ.”

Bài kệ Pali tán dương Đại Bi Tâm của Đức Thế Tôn đã viên mãn mọi Ba-la-mật vì lợi ích muôn loài.

×1· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kinh Thất Giác Chi Hộ Vệ Bojjhanga Paritta (Tương Ưng Bộ Kinh SN 46.16)
พระคาถาโพชฌังคปริตร (โพชฌังโค สะติสังขาโต — บทสวดเจริญอายุวัฒนะและธรรมโอสถ)
THERAVADA PARITTAพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Canonical Pali Tipitaka (Samyutta Nikaya 46.14–16 Gilana Suttas)
“Bojjhaṅgo satisaṅkhāto dhammānaṃ vicayo tathā · Viriyampītipassaddhi bojjhaṅgā ca tathāpare · Samādhupekkhabojjhaṅgā sattete sabbadassinā · Muninā sammadakkhātā bhāvitā bahulīkatā · Saṃvattanti abhiññāya nibbānāya ca bodhiyā.”

Bài kinh Pali trong Thất Đại Hộ Kinh (Jet Tamnan) nêu 7 Chi Phần Giác Ngộ (Niệm, Trạch pháp, Tinh tấn, Hỷ, Khinh an, Định, Xả).

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Duyên Khởi Ye Dhamma Hetuppabhava (Minh Văn Cổ Phật Dvaravati Thế Kỷ 6)
คาถาเย ธัมมา เหตุปปะภะวา (คาถาหัวใจอริยสัจ 4 บนพระพิมพ์ทวารวดี)
THERAVADA PARITTAพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Arahant Assaji (First of the Pancavaggiya) & Dvaravati Monastic Scribes
“Ye dhammā hetuppabhavā tesaṃ hetuṃ tathāgato āha · Tesaṃ ca yo nirodho evaṃvādī mahāsamaṇo ti.”

Bài kệ Tứ Diệu Đế và Lý Duyên Khởi do Tôn giả Assaji tuyên thuyết, được khắc bằng chữ Pallava cổ trên mặt sau hàng ngàn tượng đất nung Dvaravati.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kinh Hộ Trì Angulimala Paritta (Trung Bộ Kinh Số 86)
อังคุลิมาลปริตร (พระปริตรกล่าวสัจจกิริยาของพระองคุลิมาลเถระ — มัชฌิมนิกาย)
ARAHANT HOMAGEพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Arahant Angulimala Thera
“Yatohaṃ bhagini ariyāya jātiyā jāto · Nābhijānāmi sañcicca pāṇaṃ jīvitā voropetā · Tena saccena sotthi te hotu sotthi gabbhassa.”

Lời phát nguyện Chân Đế (Sacca-kiriya) của Tôn giả Vô Não (Angulimala) trong Kinh Trung Bộ (MN 86) về sự tái sinh trong Thánh chủng bất hại.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Chú Niệm Đại Sư Luang Pu Tuad (Chùa Wat Chang Hai)
คาถาบูชาหลวงปู่ทวด วัดช้างให้
ARAHANT HOMAGEพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Wat Chang Hai, Pattani (Phra Ajarn Tim Dhammataro BE 2497)
“Namo Bodhisatto Ākantimāya Iti Bhagavā.”

Bài chú Pali kính lễ Bồ-tát Luang Pu Tuad do Pháp sư Tim truyền dạy năm BE 2497.

×9· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Bái Tôn Giả Đại Ca-chiên-diên (Phra Sangkachai)
คาถาบูชาพระมหากัจจายนะ / พระสังกัจจายน์เถระ (เอตทัคคะผู้เลิศในการอธิบายธรรมย่อให้พิสดาร)
ARAHANT HOMAGEโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Wat Suthat & Wat Pradoo Chimplee Casting Lineages
“Kaccāyana mahāthero devatānarapūjito · Soraho paccayādimhi · Lābhena uttamo hoti soraho paccayādimhi.”

Tôn kính Đại Trưởng lão Maha Kaccayana, vị đệ tử đệ nhất về phân tích và giảng rộng giáo nghĩa vắn tắt trong Tăng Chi Bộ Kinh.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Chú Niệm Phật Bịt Mắt Phra Pidta & Phra Sangkachai
คาถาบูชาพระปิดตา / พระภควัมปติ (พระสังกัจจายน์)
ARAHANT HOMAGEแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Traditional Thai Monastic Liturgy
“Kaccāyana Mahāthero Devatānarapūjito Soraho Paccayādimhi Mahālābhaṃ Bhavantu Mē.”

Bài kệ Pali kính lễ Đại Trưởng lão Kaccayana (Tôn giả Ca-chiên-diên).

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kinh Chú Tôn Giả Phra Sivali (Chủng Tử Na Cha Li Ti)
คาถาบูชาพระสีวลีมหาเถระ
ARAHANT HOMAGEโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Theravada Pali Paritta Tradition
“Sīvalī ca mahāthero, devatānarapūjito, soraho paccayādimhi, ahaṃ vandāmi taṃ sadā. Na Cha Li Ti.”

Bài kệ Pali kính lễ Đại Trưởng lão Sivali đệ nhất phúc lộc trong Tăng đoàn.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Bái Tôn Giả Ưu-ba-cúc-đa (Phra Upakut / Phra Bua Khem)
คาถาบูชาพระอุปคุตมหาเถระ / พระบัวเข็ม (พระอรหันต์แห่งสะดือทะเล)
ARAHANT HOMAGEโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Mon-Burmese, Lanna & Northeastern Mekong Monastic Lineages
“Upagutto ca mahāthero sambuddhena viyākato · Mārañca mārabalañca so idāni mahāthero · Ahaṃ vandāmi idāneva upaguttaṃ ca mahātheraṃ.”

Bài kệ Pali tôn kính Đại Trưởng lão A-la-hán Upagupta (Phra Upakut) ngự tại cung đồng dưới đáy biển, vị hộ trì Đại hội Kết tập Kinh điển thời Vua A-dục.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Quán Tưởng Hỏa Đại Kasina & Khoáng Thạch (Dòng Khao Or)
คาถาเหล็กไหล
MONASTIC LINEAGEพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Wat Khao Or Cave Academy · Phatthalung & Southern Cave Meditation Tradition
“Namo Tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa (3x) Na-Ma-Pa-Ta, Pa-Ta-Na-Ma Tejo-Dhātu, Pathavī-Dhātu, Āpo-Dhātu, Vāyo-Dhātu Sabbabhaya Vināsayati.”

Bài kệ Pali quán tưởng nguyên tố Lửa (Tejo) và Đất (Pathavi) trong truyền thống luyện kim cổ học viện Khao Or.

×9· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Thánh Tăng Lanna Kruba Srivichai (Sirivijayo & 30 Ba-la-mật)
คาถาบูชาครูบาศรีวิชัย สิริวิชโย (นักบุญแห่งล้านนาไทย — บทบารมี 30 ทัศล้านนา)
MONASTIC LINEAGEมหาอำนาจ · MAHA AMNAJ
🏛️ Krubaเจ้าศรีวิชัย สิริวิชโย (BE 2421–2481)
“Ayaṃ varo puññavanto arahantaguṇasampanno · Sirivijayo nāma bhikkhu ahaṃ vandāmi sabbadā · Dānapāramī sampanno sīlapāramī sampanno nekkhammapāramī sampanno.”

Bài kệ Pali miền Bắc Thái Lan (Lanna) tôn kính Đại sư Kruba Srivichai (BE 2421–2481), vị trùng.tu hơn 100 bảo tháp cổ và mở đường lên chùa Doi Suthep.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Đại Sư Luang Phor Guay Chutinataro (Chùa Wat Kositaram, Chai Nat)
คาถาบูชาหลวงพ่อกวย ชุตินฺธโร (วัดโฆสิตาราม จ.ชัยนาท)
MONASTIC LINEAGEแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Luang Phor Guay Chutinataro (BE 2448–2522)
“Supaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho · Saṅghaṃ namāmi · Iti sugato Cutindharo namo buddhāya · Na-si-vaṃ brahmā ma-a-u.”

Bài kệ Pali tôn kính pháp hiệu Chutinataro của Đại sư Luang Phor Guay cùng tâm chú 7 âm tiết Na Si Wang Brahma Ma-A-U.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Đại Sư Luang Phor Kasem Khemako (Lampang) & Luang Phor Uttama
คาถาบูชาหลวงพ่อเกษม เขมโก (สุสานไตรลักษณ์ จ.ลำปาง — สาธุ) และหลวงพ่ออุตตมะ (วัดวังก์วิเวการาม)
MONASTIC LINEAGEเมตตามหานิยม · METTA
🏛️ Luang Phor Kasem Khemako (BE 2455–2539) & Luang Phor Uttama (BE 2453–2549)
“Khemako bhikkhu saṅghaṃ namāmi · Sādhu sādhu sādhu · Uttamarambho mahāthero ahaṃ vandāmi sabbadā.”

Bài kệ Pali tôn kính Thiền sư khổ hạnh Luang Phor Kasem (Susan Trailak, Lampang) và Đại lão Hòa thượng người Môn Luang Phor Uttama.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Luang Phor Koon Parisuttho (Chùa Wat Ban Rai)
คาถาหลวงพ่อคูณ
MONASTIC LINEAGEแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Phra Thep Witthayakhom (Luang Phor Koon Parisuttho) · Wat Ban Rai, Nakhon Ratchasima
“Namo Tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa (3x) Buddhaṃ Ārādhanānaṃ, Dhammaṃ Ārādhanānaṃ, Saṅghaṃ Ārādhanānaṃ Buddhaṃ Prasiddhi Mē, Dhammaṃ Prasiddhi Mē, Saṅghaṃ Prasiddhi Mē.”

Công thức tâm chú kết hợp Ngũ Phật (Na Mo Put Tha Ya) và Tứ Đại (Na Ma Pa Tha) của dòng truyền thừa Wat Ban Rai.

×9· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Bái Đại Lão Hòa Thượng Luang Phor Ngern (Chùa Wat Bang Klan, Phichit)
คาถาบูชาหลวงพ่อเงิน พุทธโชติ (วัดบางคลาน จ.พิจิตร)
MONASTIC LINEAGEโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Luang Phor Ngern Putthachoto (BE 2351–2462)
“Vandāmi ācariyañca hirañña-nāmakaṃ thiraṃ · A-ka-a-dhi a-dhi-a-ka dhi-a-ka-a · Na-cha-lī-ti.”

Bài kệ Pali và tâm chú hoán vị 12 âm tiết (A-Ka-A-Thi) của Tổ sư tượng đúc cổ Luang Phor Ngern chùa Wat Bang Klan.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Thiền Định Samma Arahang — Luang Phor Sodh (Chùa Wat Paknam, Bangkok)
คำภาวนาและคาถาบูชาหลวงพ่อสด จันทสโร (วัดปากน้ำ ภาษีเจริญ — สัมมา อะระหัง)
MONASTIC LINEAGEพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Phra Mongkol Thepmuni (Luang Phor Sodh Candasaro, BE 2427–2502)
“Sammā arahaṃ · Natthi me saraṇaṃ aññaṃ buddho me saraṇaṃ varaṃ · Etena saccavajjena hotu me jayamaṅgalaṃ.”

Pháp ngữ thiền định Samma Arahang do Đại lão Hòa thượng Luang Phor Sodh truyền授 khi chế tác tôn tượng Phra Khong Khwan Wat Paknam (Đợt 1–3, BE 2493–2499).

×9· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Luang Phor Tim Isariko (Chùa Wat Lahan Rai — Quán Tam Pháp Ấn)
คาถาบูชาหลวงปู่ทิม อิสริโก (วัดละหารไร่ จ.ระยอง — บทพิจารณาไตรลักษณ์)
MONASTIC LINEAGEมหาเสน่ห์ · MAHA SANEH
🏛️ Phra Khru Phawanaภิรัต (Luang Phor Tim Isariko, BE 2422–2518)
“Iti sugato arahaṃ buddho namo buddhāya · Ma-a-u dukkhaṃ aniccaṃ anattā buddho buddho.”

Bài kệ tâm truyền của Đại lão Hòa thượng Luang Phor Tim (Rayong), kết hợp Tam Bảo (Ma-A-U) với quán chiếu Tam Pháp Ấn (Khổ, Vô Thường, Vô Ngã).

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Đại Lão Hòa Thượng 5 Triều Đại Luang Pu Moon (Wat Ban Jan)
คาถาบูชาหลวงปู่หมุน ฐิตสีโล (วัดบ้านจาน จ.ศรีสะเกษ — อริยสงฆ์ 5 แผ่นดิน)
MONASTIC LINEAGEโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Luang Pu Moon Thitayaro (BE 2437–2546)
“Ṭhitasīlo · Ma-a-u · U-a-ma · Imasmiṃ maṅgalacakkavāḷe sabbasiddhi buddhaguṇaṃ dhammaguṇaṃ saṅghaguṇaṃ.”

Bài kệ Pali kết hợp pháp hiệu Thitasilo của Tổ sư Luang Pu Moon (thọ 109 tuổi) với hạt giống Tam Bảo thuận nghịch Ma-A-U / U-A-Ma.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Đại Lão Hòa Thượng Luang Pu Suk (Wat Pak Khlong Makham Thao)
คาถาบูชาหลวงปู่ศุข เกสโร (วัดปากคลองมะขามเฒ่า จ.ชัยนาท)
MONASTIC LINEAGEแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Phra Khru Wimonkhunakorn (Luang Pu Suk Kesaro, BE 2390–2466)
“Satthā devamanussānaṃ buddho bhagavāti · Ma-a-u · Namo buddhāya · Na-ma-pa-tha · Ja-pha-ka-sa.”

Công thức Pali và Kasina Tứ Đại của Tổ sư Luang Pu Suk (tỉnh Chai Nat), được ghi chépใน sổ tay của Hoàng thân Chumphon.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Tổ Sư Luang Pu Thep Lok Udorn & Thánh Tăng Luang Pu Suang (Si Sa Ket)
คาถาบูชาหลวงปู่เทพโลกอุดร และหลวงปู่สรวง เทวดาเล่นดิน (อริยสงฆ์แห่งแดนอีสานใต้)
MONASTIC LINEAGEพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Luang Pu Thep Lok Udorn (Uttara Thera Tradition) & Luang Pu Suang (d. BE 2543)
“Lokuttaro mahāthero ahaṃ vandāmi taṃ sadā · Mettā lābho · Ahaṃ sukhito homi · Sampaticchāmi.”

Kết hợp bài kệ Pali tôn kính Ngài Lokuttara (Luang Pu Thep Lok Udorn) và lời chúc phúc Khmer cổ của Thiền sư Luang Pu Suang (chùa Wat Phrai Phatthana).

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Đại Lão Hòa Thượng Luang Pu Toh (Chùa Wat Pradoo Chimplee, Bangkok)
คาถาบูชาหลวงปู่โต๊ะ อินทสุวัณโณ (วัดประดู่ฉิมพลี กรุงเทพฯ)
MONASTIC LINEAGEโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Phra Ratchasangworaphimon (Luang Pu Toh Indasuvanno, BE 2430–2524)
“Pūjā ca pūjanīyānaṃ etaṃ maṅgalamuttamaṃ · Indasuvaṇṇo mahāthero mettācittaṃ namāmihaṃ.”

Mở đầu bằng câu kệ Kinh Hạnh Phúc (Mangala Sutta), tôn kính pháp hiệu Indasuvanno của Tổ sư Phra Pidta hiện đại Luang Pu Toh.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Phật Độc Giác Phra Paccekabuddha (Dòng Truyền Thừa LP Parn & LP Ruesi Lingdam)
คาถาพระปัจเจกโพธิโปรดสัตว์ / คาถาเงินล้าน (สายหลวงพ่อปาน วัดบางนมโค - หลวงพ่อฤๅษีลิงดำ)
MONASTIC LINEAGEโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Phra Khru Wihankitjanukarn (Luang Phor Parn Sonanto) & Phra Ratchaphromyan (LP Ruesi Lingdam)
“Sampaticchāmi · Nāsaṃsimo · Brahmā ca mahādevā sabbe yakkhā palāyanti · Virāgayo virakonāyaṃ virahiṃsā.”

Bài kệ cổ truyền từ năm BE 2470 của Đại lão Hòa thượng Luang Phor Parn (Wat Bang Nom Kho) và Thiền sư Luang Phor Ruesi Lingdam (Wat Tha Sung), gắn liền với hạnh bố thí (Dana).

×9· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Tổ Sư Miền Nam Por Than Klai Wajasit (Wat Suan Khan)
คาถาบูชาพ่อท่านคล้าย วาจาสิทธิ์ (พระครูพิศิษฐ์อรรถการ วัดสวนขัน จ.นครศรีธรรมราช)
MONASTIC LINEAGEเมตตามหานิยม · METTA
🏛️ Phra Khru Phisit Atthakarn (Por Than Klai Candassuvanno, BE 2419–2513)
“Buddhaṃ arahaṃ buddho · Dhammaṃ arahaṃ buddho · Saṅghaṃ arahaṃ buddho · Candassuvaṇṇo namāmihaṃ.”

Bài kệ Pali tôn kính Đại lão Hòa thượng Por Than Klai Candassuvanno (tỉnh Nakhon Si Thammarat).

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Tổ Sư Tok Raja — Luang Phor Kron (Chùa Wat Uttamaram, Kelantan)
คาถาบูชาพ่อท่านครน ปุณณสุวัณโณ (โต๊ะรายา วัดอุตตมาราม รัฐกลันตัน — พระปิดตาบางแซะ)
MONASTIC LINEAGEเมตตามหานิยม · METTA
🏛️ Phra Wijitthammakorn (Luang Phor Kron Punnasuvanno / Tok Raja, BE 2419–2505)
“Gavampati thero mahālābho piyaṃ mama · Puṇṇasuvaṇṇo mahāthero ahaṃ vandāmi sabbadā · Namo buddhāya ma-a-u.”

Bài kệ Pali tôn kính pháp hiệu Punnasuvanno của Đại lão Hòa thượng Luang Phor Kron (Tok Raja, BE 2419–2505), vị chế tác dòng tượng Phra Pidta Bangsek trứ danh.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kinh Như Ý Bảo Châu Jindamanee (Truyền Thống Dược Thảo Chùa Wat Klang Bang Kaew)
พระคาถาจินดามณีมนต์ (หลวงปู่บุญ ขันธโชติ วัดกลางบางแก้ว จ.นครปฐม)
MONASTIC LINEAGEโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Phra Phutthacharn (Luang Pu Boon Khantachoto, BE 2391–2478) & Luang Phor Perm
“Cintāmaṇi piyaṃ mama · Sabbadukkha sabbasoka sabbaroga sabbabhaya vinassanti · A-saṃ-vi-su-lo-pu-sa-pu-bha.”

Bài kệ trong kinh lá bối chùa Wat Klang Bang Kaew được Đại lão Hòa thượng Luang Pu Boon trì tụng khi bào chế viên dược thảo священ Ya Jindamanee.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kinh Đại Chuyển Luân Thánh Vương Maha Chakrapat (Luang Pu Doo Wat Sakae)
พระคาถามหาจักรพรรดิ (หลวงปู่ดู่ พรหมปัญโญ วัดสะแก จ.พระนครศรีอยุธยา)
MONASTIC LINEAGEพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Luang Pu Doo Prompanyo (BE 2447–2533)
“Namo buddhāya · Buddho dhammo saṅgho · Ya-dhā-bu-mo-na · Ahaṃ vandāmi dūrato ahaṃ vandāmi dhātuyo ahaṃ vandāmi sabbaso.”

Bài kệ trứ danh do Thiền sư Luang Pu Doo Prompanyo (chùa Wat Sakae, Ayutthaya) biên soạn từ nghi quỹ Phật đội vương miện cổ Ayutthaya.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kinh Ngũ Thiên Thần Binh Athawut 5 Prakan (Dao Pháp Khí Meed Mor LP Derm, Takrud & Bia Gae)
พระคาถาอาวุธ 5 ประการ (คาถาอาราธนามีดหมอเทพศาสตรา หลวงพ่อเดิม ตะกรุด และเบี้ยแก้)
COSMOLOGICAL LITURGYแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Luang Phor Derm Phutthasaro (Wat Nong Pho) & Luang Pu Rod (Wat Nai Rong)
“Sakkassa vajirāvudhaṃ · Vessavaṇassa gadāvudhaṃ · Āḷavakassa dussāvudhaṃ · Yamarājassa nayanāvudhaṃ · Nārāyaṇassa cakkāvudhaṃ · Pañca-āvudhānaṃ etesaṃ ānubhāvena.”

Bài kệ Pali khắc trên lưỡi dao pháp khí Meed Mor của Tổ sư Luang Phor Derm (Wat Nong Pho), nêu danh 5 pháp khí tối thượng trong vũ trụ học Phật giáo Nam truyền.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tôn Kính Khoáng Thạch Thiêng Lek Lai & Thart Kayasit (Puttho Me Natho)
คาถาบูชาเหล็กไหล และธาตุกายสิทธิ์ (พุทโธ เมนาโถ — สายเขาอ้อ และสำนักป่าไพโรจน์)
COSMOLOGICAL LITURGYแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Khao Or Masters, Luang Phor Somporn (Phra Ajahn Khom) & Wat ถ้ำแฝด Lineage
“Buddho me nātho · Dhammo me nātho · Saṅgho me nātho · Sa-ka-pha-ja · Itipiso bhagavā na-ma-pa-tha ja-pha-ka-sa.”

Bài kệ Pali quy y Tam Bảo và công thức 12 âm tiết Tứ Đại dành cho các dòng khoáng thạch tự nhiên Lek Lai.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Tổ Sư 108 Đạo Sĩ Ruesi & Y Vương Kỳ-bà Jivaka Komarabhacca
คาถาบูชาพ่อแก่ พระฤๅษี 108 และหมอชีวกโกมารภัจจ์ (บรมครูแห่งศิลปวิทยาและโอสถ)
COSMOLOGICAL LITURGYพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Ruesi Narada, Ruesi Vasudeva, Ruesi Tafai & Jivaka Komarabhacca
“Oṃ namo Jīvako sirasā ahaṃ karuṇiko sabbasattānaṃ osathadibbamantaṃ pabhāso suriyacandaṃ.”

Nghi thức Wai Khru ngày thứ Năm tôn kính 108 vị Đạo sĩ Ruesi cổ đại (người truyền thụ công thức đúc tượng Benjapakee) và Y vương Jivaka.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Ông Lão Chuchok — Bà-la-môn Jujaka (Bổn Sanh Thái Tử Vessantara)
คาถาบูชาตาชูชก (มหาทานบารมีเวสสันดรชาดก — สายหลวงปู่รอด วัดบางน้ำวน และหลวงพ่อทิม)
COSMOLOGICAL LITURGYโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Luang Pu Rod (Wat Bang Nam Won, Samut Sakhon) & Luang Phor Tim (Wat Lahan Rai)
“Namo buddhāya · Jūjako mahālābho sabbalābhaṃ bhavantu me · Iti sugato Jūjako nāma mahālābho piyaṃ mama.”

Bắt nguồn từ Đại Bổn Sanh Vessantara (Jataka 547), tưởng niệm vị Bà-la-môn Jujaka giúp Bồ-tát Vessantara viên mãn Bố thí Ba-la-mật.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ & Tâm Chú Thần Khỉ Hanuman (Ha-Nu-Ma-Na — Truyền Thống LP Sun & LP Tim)
คาถาบูชาหนุมาน และหัวใจหนุมาน (หะ นุ มา นะ — สายหลวงพ่อสุ่น วัดศาลากุน และหลวงพ่อทิม วัดละหารไร่)
COSMOLOGICAL LITURGYมหาอำนาจ · MAHA AMNAJ
🏛️ Luang Phor Sun (Wat Salakun), Luang Phor Ding (Wat Bang Wua) & Luang Phor Tim
“Ha-nu-mā-na · Na-ma-pa-tha · Ja-pha-ka-sa · Ya-ta-ma-a · Hanumāna namo buddhāya.”

Bốn âm tiết hạt giống Ha-Nu-Ma-Na kết hợp với Tứ Đại Na-Ma-Pa-Tha khắc trên các pho tượng Hanuman của LP Sun và LP Tim.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Jatukam Ramathep (Nakhon Si Thammarat)
คาถาจตุคามรามเทพ
COSMOLOGICAL LITURGYมหาอำนาจ · MAHA AMNAJ
🏛️ Wat Phra Mahathat Woramahawihan & Nakhon Si Thammarat City Pillar Shrine (BE 2530)
“Namo Tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa (3x) Jatukāma Rāmatheva Prasiddhi Mē Sabbabhaya Vināsayati Sabbasukha Varattuno.”

Nghi thức miền Nam Thái Lan tôn kính hai vị Hộ Pháp Bồ Tát bảo hộ Đại Bảo Tháp Phra Borommathat.

×9· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Thạch Sùng Hai Đuôi Jing Jok (Ma Trận A-Pa-Ca-Ka — Luang Phor Nai Wat Ban Chaeng)
คาถาบูชาจิ้งจกสองหาง และจิ้งจกมหาเสน่ห์ (อะ ปะ จะ คะ — สายหลวงพ่อหน่าย วัดบ้านแจ้ง จ.พระนครศรีอยุธยา)
COSMOLOGICAL LITURGYมหาเสน่ห์ · MAHA SANEH
🏛️ Luang Phor Nai Indasilo (Wat Ban Chaeng, Bang Pahan, Ayutthaya, BE 2446–2531)
“A-pa-ca-ka · Pa-ca-ka-a · Ca-ka-a-pa · Ka-a-pa-ca · Na-cha-lī-ti piyaṃ mama.”

Ma trận 4 âm tiết xoay vòng A-Pa-Ca-Ka kết hợp tâm chú Sivali Na-Cha-Li-Ti của Đại sư Luang Phor Nai (Ayutthaya).

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Kuman Thong (Tâm Chú Vi Diệu Pháp Ci-Ce-Ru-Ni Chùa Wat Sam Ngam) & Ai Khai Wat Chedi
คาถาบูชากุมารทอง (สายหลวงพ่อเต๋ คงทอง วัดสามง่าม) และไอ้ไข่ เด็กวัดเจดีย์
COSMOLOGICAL LITURGYโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Luang Phor Tae Kong Thong (Wat Sam Ngam, BE 2434–2524) & Luang Phor Yam
“Buddho arahaṃ kumārabhūto piyaṃ mama · Ci-ce-ru-ni cittaṃ cetasikaṃ rūpaṃ nimittaṃ · Iti sugato arahaṃ buddho namo buddhāya.”

Công thức 4 âm tiết Vi Diệu Pháp Ci-Ce-Ru-Ni (Tâm, Tâm sở, Sắc, Niết-bàn/Tướng) của Tổ sư Luang Phor Tae (Wat Sam Ngam) và bài kệ chùa Wat Chedi.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Ngoắc Tài Nữ Thần Mae Nang Kwak (Suphawadi & Tâm Chú Tứ Diệu Đế Thu-Sa-Ma-Ni)
คาถาบูชาแม่นางกวัก (สุภาวดี — สายหลวงพ่ออิ่ม วัดหัวเขา และหลวงพ่อกวย วัดโฆสิตาราม)
COSMOLOGICAL LITURGYโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Luang Phor Im (Wat Hua Khao, Suphan Buri), Luang Phor Aant & Luang Phor Guay
“Ehi cittaṃ piyaṃ mama mahālābhaṃ parisabbabhogā bhavantu me · Tu-sa-ma-ni namo buddhāya.”

Bài kệ truyền thống dành cho tượng Nữ thần Mae Nang Kwak (nữ cư sĩ Suphawadi được Ngài Ca-diếp và Ngài Sivali chúc phúc), kết thúc bằng 4 âm tiết Tứ Diệu Đế Thu-Sa-Ma-Ni.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Từ Bi Nhân Duyên Metta Maha Saneh & Sáp Ong See Pheung (Na-Metta Mo-Karuna)
คาถาเมตตามหาเสน่ห์ และคาถาคาดสีผึ้ง (นะเมตตา โมกรุณา — สายหลวงพ่อทาบ วัดกระบกขึ้นผึ้ง)
COSMOLOGICAL LITURGYมหาเสน่ห์ · MAHA SANEH
🏛️ Luang Phor Thab (Wat Krabok Khuen Phung, Rayong) & Luang Phor Tim (Wat Lahan Rai)
“Na-mettā Mo-karuṇā Put-prānī Thā-yindī Ya-endū · Mettā guṇaṃ arahaṃ mettā · Piyo devamanussānaṃ piyo brahmānamuttamo piyo nāgasupaṇṇānaṃ piṇindriyaṃ namāmihaṃ.”

Khai triển 5 âm tiết Ngũ Phật (Na-Mo-Put-Tha-Ya) thành 5 đức tính Từ Bi cùng bài kệ Pali Piyo Gatha, dùng trong truyền thống sáp môi See Pheung của LP Thab và LP Tim.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Pháp Khí Palad Khik — Tâm Chú Gan-Ha-Ne-Ha (Truyền Thống LP Luea & LP Ee)
คาถาบูชาปลัดขิก และหัวใจโจร (กัณ หะ เน หะ — สายหลวงพ่อเหลือ วัดสาวชะโงก และหลวงพ่อยิด)
COSMOLOGICAL LITURGYแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Luang Phor Luea (Wat Sao Cha-ngok, Chachoengsao), LPอี๋ (Wat Sattahip) & LP Yid
“Gaṇ-ha-ne-ha · Na-ma-pa-tha · Namo buddhāya ma-a-u · Itipiso bhagavā buddhasaṅghami.”

Bốn âm tiết chữ Khom Gan-Ha-Ne-Ha khắc tay trên thân pháp khí gỗ Palad Khik của Tổ sư Luang Phor Luea và Luang Phor Ee.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Bái Đại Bàng Kim Xí Điểu Phaya Krut (Supanna Raja)
คาถาบูชาพญาครุฑ สุบรรณราช (สายหลวงพ่อวราห์ วัดโพธิ์ทอง และตราครุฑพ่าห์)
COSMOLOGICAL LITURGYมหาอำนาจ · MAHA AMNAJ
🏛️ Luang Phor Wara Punyawaro (Wat Pho Thong) & Luang Pu Seng (Wat Bang Na)
“Garupica kitimantaṃ · Ma-a-u · Adhiṭṭhāmi.”

Tâm chú Pali Kharupica Kitimantang Ma-A-U tôn kính Kim Xí Điểu Garuda (biểu tượng quốc huy Hoàng gia Thái Lan).

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kinh Tứ Đại Long Vương Khandha Paritta (AN 4.67 — Phaya Nak & Đá Xá-lợi Sông Mekong)
คาถาบูชาพญานาคราช (ขันธปริตร วิรูปักเขหิ เม เมตตัง — ปู่ศรีสุทโธ และสายลุ่มน้ำโขง)
COSMOLOGICAL LITURGYโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Luang Pu Khamphan Chosapanyo (Wat That Mahachai, Nakhon Phanom) & Luang Pu Lun
“Virūpakkhehi me mettaṃ · Mettaṃ Erāpathehi me · Chabyāputtehi me mettaṃ · Mettaṃ Kaṇhāgotamakehi ca.”

Bài kệ Pali chánh thống trong Tăng Chi Bộ Kinh (AN 4.67)แผ่ tâm Từ đến 4 dòng dõi Long Vương (Virupakkha, Erapatha, Chabyaputta, Kanhagotamaka).

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Bái Thần Shiva (Phra Isuan) & Nữ Thần Uma Devi (Đền Wat Khaek Silom, Bangkok)
คาถาบูชาพระอิศวร และพระแม่อุมาเทวี (โอม นะมัสศิวายะ — สายเทวสถานโบสถ์พราหมณ์ และวัดแขกสีลม)
COSMOLOGICAL LITURGYมหาอำนาจ · MAHA AMNAJ
🏛️ Royal Court Brahmins (Devasathan Bangkok) & Wat Phra Sri Maha Uma Devi (Silom)
“Oṃ namaḥ Śivāya · Oṃ Kālī mātā namaḥ · Siddhikāriya mahādeva namo buddhāya.”

Kết hợp chân ngôn Om Namah Shivaya và kệ tôn kính Nữ thần Uma Devi tại đền cổ Wat Khaek Silom (lập năm BE 2422).

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Phra Khun Phaen & Tâm Chú Su-Na-Mo-Lo (Truyền Thống Suphan Buri & Ayutthaya)
คาถาบูชาพระขุนแผน และหัวใจขุนแผน (สุ นะ โม โล — กรุวัดบ้านกร่างและวัดใหญ่ชัยมงคล)
COSMOLOGICAL LITURGYมหาเสน่ห์ · MAHA SANEH
🏛️ Ayutthaya Crypt Masters & Luang Phor Tim / Luang Phor Tae Lineages
“Su-na-mo-lo · Lo-mo-na-su · Ehi buddhaṃ piyo devamanussānaṃ · Ehi dhammaṃ piyo nāgasupaṇṇānaṃ · Ehi saṅghaṃ piyo brahmānamuttamo.”

Bốn âm tiết hạt giống Su-Na-Mo-Lo (Hua Jai Khun Phaen) khắc trên mặt sau các dòng tượng Phật vòm ngũ giác Phra Khun Phaen.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Bái Phra Narai Song Krut (Thần Vishnu Cưỡi Kim Xí Điểu Garuda)
คาถาบูชาพระนารายณ์ทรงครุฑ (นารายะนัสสะ จักราวุธัง — สายเจ้าคุณธงชัย วัดไตรมิตร)
COSMOLOGICAL LITURGYมหาอำนาจ · MAHA AMNAJ
🏛️ Somdej Phra Maharatchamongkolmuni (Chao Khun Thongchai, Wat Traimit) & LPหมุน
“Oṃ namo Nārāyaṇāya · Na-ma-pa-tha · Nārāyaṇassa cakkāvudhaṃ · Garupica kitimantaṃ ma-a-u · Uddhaṃ adho namo buddhāya.”

Kết hợp chân ngôn Pháp luân Narayana, tâm chú Kim Xí Điểu Garuda và ấn Ngũ Phật.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Phra Ngang Đồng Cổ Ayutthaya & Tam Hợp Chú (Su-Na-Mo-Lo · Ci-Ce-Ru-Ni · Na-Ma-Pa-Tha)
คาถาบูชาพระงั่งตาแดง และวิชาปะฉะดะ มหาเสน่ห์โบราณ (สายอยุธยาและเขมรโบราณ)
COSMOLOGICAL LITURGYมหาเสน่ห์ · MAHA SANEH
🏛️ Ayutthaya Wat Ratchaburana / Wat Phra Sri Sanphet Crypts & Khmer Surin Masters
“Su-na-mo-lo · Ci-ce-ru-ni · Na-ma-pa-tha · Ehi cittaṃ piyaṃ mama namo buddhāya.”

Kết hợp 3 bộ tứ âm tiết cổ truyền (Khun Phaen, Vi Diệu Pháp, Tứ Đại) dành cho dòng tượng đồng cổ Phra Ngang.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Bái Thần Voi Phra Phikanet — Ganesha (Nghi Thức Cục Mỹ Thuật Hoàng Gia Thái Lan)
คาถาบูชาพระพิฆเนศวร (คณปติเทพ — บทโองการกรมศิลปากรและเทวสถานโบสถ์พราหมณ์)
COSMOLOGICAL LITURGYโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Royal Court Brahmins (Devasathan) & Fine Arts Department Consecration Lineage
“Oṃ śrī Gaṇeśāya namaḥ · Oṅkāra bindunāthaṃ uppannaṃ Brahmā Sahampati nāma ādikappe su-āgato pañcapadumaṃ disvā namo buddhāya vandanaṃ.”

Kết hợp tâm chú Phạn ngữ Om Sri Ganesaya Namaha và bài kệ Wai Khru cổ truyền Ongkan Pinthunathang.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Lễ Tổ Sư Tối Cao Phra Phirap — Bhairava (Truyền Thống Kịch Mặt Nạ Hoàng Gia Khon)
คาถาบูชาองค์พระพิราพ (บรมครูสูงสุดแห่งนาฏศิลป์และโขนหลวง — โอม สิทธิการิยะ)
COSMOLOGICAL LITURGYมหาอำนาจ · MAHA AMNAJ
🏛️ Royal Khon Preceptor Lineage & Luang Phorกาหลง (Wat Khao Laem)
“Oṃ siddhikāriya Bhairava deva namāmihaṃ · Imasmiṃ Gandhabba Bhairava namo buddhāya · Sabbadukkha sabbasoka sabbaroga sabbabhaya vinassanti.”

Nghi thức Wai Khru tôn kính Tổ sư Phra Phirap (hóa thân Bhairava trong nghệ thuật kịch mặt nạ Hoàng gia Thái Lan).

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Chú Niệm Phra Phrom (Tứ Diện Thần / Đại Phạm Thiên)
คาถาบูชาพระพรหม
COSMOLOGICAL LITURGYเมตตามหานิยม · METTA
🏛️ Wat Sakae (LP Dooh) & Traditional Thai Brahmanical-Buddhist Liturgy
“Om Karavindhu Nāthaṃ Uppannaṃ Brahmā Sahapatināma Ādikappe Su-āgato Pañcapadumaṃ Disvā Namo Buddhāya Vandanaṃ.”

Bài kệ Pali tán thán Phạm Thiên Sahampati chiêm bái 5 đóa sen biểu trưng cho 5 vị Phật.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Chú Phra Rahu Nhật Thực & Nguyệt Thực (Wat Srisathong)
คาถาบูชาพระราหู (สุริยบัพพา และ จันทรบัพพา)
COSMOLOGICAL LITURGYพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Wat Srisathong (Luang Phor Noi Nawarat)
“Kussēto Mama Kussēto Tō Lā Mama Tō Lā Tō... Yattha Taṃ Mama Taṃ Tha Ya Ta Va Taṃ...”

Hai câu chú ngày (Suriya) và đêm (Chanthra) khắc trên mặt lưng gáo dừa một mắt Kala Ta Diao.

×12· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tứ Nhĩ Ngũ Nhãn Sihu Hata (Biểu Pháp Tứ Vô Lượng Tâm & Ngũ Giới — Kruba Wong)
คาถาบูชาพญาสี่หูห้าตา (พระอินทร์จำแลงล้านนา — ครูบาชัยยะวงศาพัฒนา วัดพระพุทธบาทห้วยต้ม จ.ลำพูน)
COSMOLOGICAL LITURGYโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Kruba Chaiya Wongsa Phatthana (Kruba Wong, BE 2456–2543)
“Ahaṃ namāmi Sakkaṃ ākāsacāriṃ · Buddhaṃ saraṇaṃ gacchāmi · Mettā karuṇā muditā upekkhā · Pañcasīlāni samādiyāmi.”

Bài kệ Lanna của Đại lão Hòa thượng Kruba Wong (Lamphun), giải thích Bốn Tai là Tứ Vô Lượng Tâm (Từ, Bi, Hỷ, Xả) và Năm Mắt là Ngũ Giới.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Tưởng Niệm Nhị Ca Phong — Yi Gor Hong (Phra Anuwat Rachaniyom, Bangkok)
คาถาบูชาพ่อปู่ยี่กอฮง (พระอนุวัตน์ราชนิยม / เตชะวณิช — ศาลพลับพลาไชย กรุงเทพฯ)
COSMOLOGICAL LITURGYโชคลาภ · CHOK LAP
🏛️ Sino-Thai Teochew Philanthropic Lineage & Kruba Subin / Khun Phantharak Rajadej
“Iti sugato arahaṃ buddho namo buddhāya · Paṭhavī gaṅgā bhummadevā khamāmihaṃ.”

Bài kệ Pali tưởng niệm nhà từ thiện người Hoa Triều Châu Trịnh Trí Dũng (Yi Gor Hong, 1851–1937), đồng sáng lập quỹ từ thiện Poh Teck Tung tại Bangkok.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Yantra Sak Yant — Cửu Đỉnh Gao Yod, Hổ Thiêng & Hươu Ngoái Đầu (LP Pern Wat Bang Phra)
คาถาปลุกเสกสักยันต์ — ยันต์เก้ายอด เสือคู่ และกวางเหลียวหลัง (สายหลวงพ่อเปิ่น วัดบางพระ จ.นครปฐม)
COSMOLOGICAL LITURGYแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Phra Udom Prachanart (Luang Phor Pern Thitakunno, BE 2466–2545) & LP Himmaphan
“A-saṃ-vi-su-lo-pu-sa-pu-bha · Byaggho byagghā · Piyaṃ mama namo buddhāya.”

Tổng hợp 3 công thức Yantra trụ cột của chùa Wat Bang Phra (Nakhon Pathom) do Đại sư Luang Phor Pern truyền thừa.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Chú Niệm Thao Wessuwan (Đa Văn Thiên Vương)
คาถาบูชาท้าวเวสสุวรรณ
COSMOLOGICAL LITURGYพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Wat Suthat & Wat Chulamanee Liturgical Tradition
“Itipiso Bhagavā Yammarājāno Thāo Vessuvaṇṇo Maraṇaṃ Sukhaṃ Arahaṃ Sugato Namo Buddhāya...”

Bài chú truyền thống chùa Wat Suthat và Wat Chulamanee kèm chủng tử We-Sa-Phu-Sa.

×9· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Hồ Điệp Vương Thep Jamlang Pamora (Kruba Krissana, Nakhon Ratchasima)
คาถาบูชาเทพภมรจำแลง (ครูบากฤษณะ อินทวัณโณ สำนักสงฆ์เวฬุวัน / วัดป่ามหาวัน จ.นครราชสีมา)
COSMOLOGICAL LITURGYมหาเสน่ห์ · MAHA SANEH
🏛️ Kruba Krissana Intawanno (b. BE 2497)
“Ki-ri-mi-ti · Ku-ru-mu-tu · Ke-re-me-te · Ka-ra-ma-tha · Pasiddhilābho namo buddhāya.”

Mười sáu âm tiết biến âm Ki-Ri-Mi-Thi · Ku-Ru-Mu-Thu · Ke-Re-Me-The · Ka-Ra-Ma-Tha của Đại sư Kruba Krissana dành cho dòng tượng Bướm thảo mộc trầm hương.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Quảng Mục Thiên Vương & Long Vương Mucalinda (Phật Nาค Prok)
คาถาตาแก้ว / นาคราช
COSMOLOGICAL LITURGYพุทธาภิเษก · PARITTA
🏛️ Pali Canon · Anguttara Nikaya 4.67 (Khandha Paritta) & Wat Phra That Phanom Lineage
“Namo Tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa (3x) Kāyena Vācāya Va Cetassā Vā, Virūpakkhaṃ Mahānāgaṃ Nāgarāja Prasiddhi Mē, Lābho Bhavantu Mē.”

Bắt nguồn từ Kinh Khandha Paritta (Tăng Chi Bộ 4.67), tưởng niệm Long Vương Mucalinda che mưa cho Đức Phật.

×9· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ In Koo (Lanna Song Thần Hòa Hợp) & Paetch Payatorn (Truyền Thống Kruba Wang)
คาถาบูชาอิ้นคู่ล้านนา และเพชรพญาธร (สายครูบาวัง วัดบ้านเด่น และหลวงปู่หมุน)
COSMOLOGICAL LITURGYมหาเสน่ห์ · MAHA SANEH
🏛️ Kruba Wang Phromseno (Wat Ban Den, Tak, BE 2434–2516) & Luang Pu Moon
“Oṃ Indradevā sampaticchāmi piyaṃ mama · Ci-ce-ru-ni cittaṃ puriso cittaṃ itthiyo · Namo buddhāya ma-a-u.”

Nghi thức Pali miền Bắc Lanna dành cho pháp tướng In Koo (Kruba Wang, chùa Wat Ban Den, tỉnh Tak) và Paetch Payatorn.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →
Kệ Trâu Thần Wua Thanu (LP Noi Wat Srisathong) & Hộ Pháp Hun Payon (Ajahn Loy)
คาถาบูชาวัวธนู และหุ่นพยนต์ (โอม โคณุโณ — สายหลวงพ่อน้อย วัดศีรษะทอง และอาจารย์ลอย โพธิ์เงิน)
COSMOLOGICAL LITURGYแคล้วคลาด · KLAEW KLAAD
🏛️ Luang Phor Noi Nawarat (Wat Srisathong, Nakhon Pathom) & Ajahn Loy Pho Ngern (Ayutthaya)
“Oṃ goṇo mahāgoṇo · Vessavaṇo mahārājā · Na-ma-pa-tha · Ja-pha-ka-sa · Buddhasaṅghami namo buddhāya.”

Bài kệ Pali Om Khonuno dành cho tượng Trâu thần nhựa cánh kiến của LP Noi và công thức Tứ Đại dành cho Hun Payon của Ajahn Loy.

×3· Pali Root & Exegesis
Full Exegesis →