ThaiAmuletExchange.com
ThaiAmuletExchange
📜Bách Khoa Wiki🪷Pháp Tướng & Wicha🏛️Danh Mục Dòng📿Kho Kinh Chú Katha📖Từ Điển Thuật Ngữ
5-LANGUAGE TECHNICAL & FORENSIC LEXICON · 45 CANONICAL TERMS

Sacred Amulet & Sian Phra Glossary (45 Terms)

Standardized 5-language equivalents for mould classification (Pim), sacred powders & metallurgy (Neur), crypt patina (Krab Gru), rim cut forensics (Khob Rian), and consecration liturgy.

Showing 45 of 45 Terms
general

Ngũ Đại Cổ Phật (Benjapakee)

เบญจภาคี
Benjapakee

Bộ 5 dòng Phật bài lịch sử tối thượng của Thái Lan: Phra Somdej, Phra Rod, Phra Nang Phaya, Phra Phong Suphan, Phra Sumkor.

EN
The Benjapakee (Grand Five)
中文
五大古佛 (Benjapakee)
ไทย
ชุดเบญจภาคี
Tiếng Việt
Ngũ Đại Cổ Phật (Benjapakee)
Melayu
Lima Amulet Agung (Benjapakee)
general

Pháp Khí Hộ Thân (Kreung Rang)

เครื่องรางของขลัง
Kreung Rang Khong Khlang

Các vật phẩm gia trì không mang hình tượng Phật như ống Takrut, ốc Bia Gae, dao Meed Mor.

EN
Talismanic Object / Kreung Rang
中文
冠兰圣物 / 法物 (Kreung Rang)
ไทย
เครื่องรางของขลัง
Tiếng Việt
Pháp Khí Hộ Thân (Kreung Rang)
Melayu
Azimat & Tangkal Tradisional (Kreung Rang)
general

Ong Dara

องค์ดารา
Ong Dara

Hiện vật ngôi sao (Ong Dara) từng được in trong sách giáo khoa chuẩn hoặc đoạt giải nhất Samakom.

EN
Ong Dara
中文
Ong Dara (องค์ดารา)
ไทย
องค์ดารา
Tiếng Việt
Ong Dara
Melayu
Ong Dara
general

Phật Bài Thái Lan (Phra Kreuang)

พระเครื่อง
Phra Kreuang

Tượng Phật hoặc cao tăng thu nhỏ chế tác từ bột thánh, đất nung hoặc kim loại dùng để đeo cổ.

EN
Thai Buddhist Votive Amulet
中文
泰国佛牌 (正牌)
ไทย
พระเครื่อง
Tiếng Việt
Phật Bài Thái Lan (Phra Kreuang)
Melayu
Amulet Buddha Thai (Phra Kreuang)
general

Run Raek

รุ่นแรก
Run Raek

Phiên bản đầu tiên (Run Raek) do một vị cao tăng hoặc ngôi chùa chế tác và trì chú.

EN
Run Raek
中文
Run Raek (รุ่นแรก)
ไทย
รุ่นแรก
Tiếng Việt
Run Raek
Melayu
Run Raek
neur

Kalai Thong

กะไหล่ทอง
Kalai Thong

Kỹ thuật mạ vàng lửa truyền thống (Kalai Thong) phủ lên bề mặtเหรียญ đồng.

EN
Kalai Thong
中文
Kalai Thong (กะไหล่ทอง)
ไทย
กะไหล่ทอง
Tiếng Việt
Kalai Thong
Melayu
Kalai Thong
neur

Lek Nam Phi

เหล็กน้ำพี้
Lek Nam Phi

Quặng sắt từ tính thiêng Lek Nam Phi tại Uttaradit, dùng rèn kiếm hoàng gia và đúc Phra Kring.

EN
Lek Nam Phi
中文
Lek Nam Phi (เหล็กน้ำพี้)
ไทย
เหล็กน้ำพี้
Tiếng Việt
Lek Nam Phi
Melayu
Lek Nam Phi
neur

Hợp Kim Giả Kim Mekaphat & Mekasit

เนื้อเมฆพัด / เมฆสิทธิ์
Nuea Mekaphat / Mekasit

Hợp kim luyện từ đồng, chì, bạc, thủy ngân và lưu huỳnh có ánh đen xanh (Mekaphat) hoặc xanh cánh cam (Mekasit).

EN
Mekaphat & Mekasit Alchemical Alloys
中文
媚卡帕黑流金 / 媚卡席绿流金
ไทย
เนื้อเมฆพัด / เมฆสิทธิ์
Tiếng Việt
Hợp Kim Giả Kim Mekaphat & Mekasit
Melayu
Aloi Alkimia Mekaphat & Mekasit
neur

Hợp Kim Cửu Bảo Đồng (Nawa Loha)

เนื้อนวโลหะ
Nuea Nawa Loha

Hợp kim 9 kim loại quý nặng tổng cộng 45 Baht (trong đó có 9 Baht vàng 24K), bề mặt chuyển màu đen bóng tự nhiên.

EN
Nawa Loha (Nine Sacred Metals Alloy)
中文
九宝铜 (Nawa Loha)
ไทย
เนื้อนวโลหะ
Tiếng Việt
Hợp Kim Cửu Bảo Đồng (Nawa Loha)
Melayu
Aloi Sembilan Logam Suci (Nawa Loha)
neur

Hợp Kim Chì-Thiếc Cổ (Nuea Chin)

เนื้อชินเงิน / ชินตะกั่ว
Nuea Chin Ngern / Chin Takua

Hợp kim chì, thiếc, bạc và thủy ngân của Phật cổ trong tháp, tạo lớp phấn trắng Khai Khao và gỉ đỏ Sanim Daeng.

EN
Ancient Crypt Lead-Tin Alloys (Nuea Chin)
中文
古塔铅锡银合金 (Nuea Chin)
ไทย
เนื้อชินเงิน / ชินตะกั่ว
Tiếng Việt
Hợp Kim Chì-Thiếc Cổ (Nuea Chin)
Melayu
Aloi Timah-Plumbum Pagoda (Nuea Chin)
neur

Nuea Din Phao

เนื้อดินเผา
Nuea Din Phao

Chất liệu đất sét sông lọc mịn nung cổ truyền của Phra Rod, Phra Nang Phaya và Phra Sumkor.

EN
Nuea Din Phao
中文
Nuea Din Phao (เนื้อดินเผา)
ไทย
เนื้อดินเผา
Tiếng Việt
Nuea Din Phao
Melayu
Nuea Din Phao
neur

Chất Liệu Bột Thánh (Nuea Phong)

เนื้อผงพุทธคุณ
Nuea Phong Putthakun

Cốt Phật bài làm từ bột phấn viết xóa trên bảng đá kết hợp vôi vỏ sò và dầu trẩu.

EN
Sacred Chalk Powder Matrix
中文
圣粉 / 经粉材质 (Nuea Phong)
ไทย
เนื้อผงพุทธคุณ
Tiếng Việt
Chất Liệu Bột Thánh (Nuea Phong)
Melayu
Matriks Serbuk Kapur Suci (Nuea Phong)
neur

Nuea Samrit

เนื้อสัมฤทธิ์
Nuea Samrit

Hợp kim đồng thiêng Khmer-Xiêm pha bạc và vàng, có lớp patina đen bóng hoặc nâu cổ.

EN
Nuea Samrit
中文
Nuea Samrit (เนื้อสัมฤทธิ์)
ไทย
เนื้อสัมฤทธิ์
Tiếng Việt
Nuea Samrit
Melayu
Nuea Samrit
neur

Chất Liệu 108 Thảo Dược (Nuea Wan)

เนื้อว่าน 108
Nuea Wan Roi Paet

Hỗn hợp 108 loại củ, rễ thảo dược quý nghiền mịn kết dính bằng mật ong rừng và chuối.

EN
108 Herbal Rhizome Matrix (Nuea Wan)
中文
百八草药材质 (Nuea Wan 108)
ไทย
เนื้อว่าน 108
Tiếng Việt
Chất Liệu 108 Thảo Dược (Nuea Wan)
Melayu
Matriks 108 Herba (Nuea Wan)
neur

Phong Itthaje

ผงอิทธิเจ
Phong Itthaje

Bột thánh thứ hai theo công thức ngữ pháp Pali Kaccayana, nổi tiếng về Metta Mahaniyom.

EN
Phong Itthaje
中文
Phong Itthaje (ผงอิทธิเจ)
ไทย
ผงอิทธิเจ
Tiếng Việt
Phong Itthaje
Melayu
Phong Itthaje
neur

Phong Maharaj

ผงมหาราช
Phong Maharaj

Bột thánh thứ ba tạo qua 108 bước chú Maharaj, biểu trưng cho uy quyền và phúc đức.

EN
Phong Maharaj
中文
Phong Maharaj (ผงมหาราช)
ไทย
ผงมหาราช
Tiếng Việt
Phong Maharaj
Melayu
Phong Maharaj
neur

Phong Pathamang

ผงปถมัง
Phong Pathamang

Bột thánh thứ nhất trong Ngũ Thánh Phấn, tạo bằng cách viết và xóa chữ Na Pathamang trên bảng đá.

EN
Phong Pathamang
中文
Phong Pathamang (ผงปถมัง)
ไทย
ผงปถมัง
Tiếng Việt
Phong Pathamang
Melayu
Phong Pathamang
neur

Phong Phrai Kuman

ผงพรายกุมาร
Phong Phrai Kuman

Cốt bột thánh đặc trưng của Luang Phor Tim chùa Wat Lahan Rai kết hợp phấn hoa Wan Dok Thong.

EN
Phong Phrai Kuman
中文
Phong Phrai Kuman (ผงพรายกุมาร)
ไทย
ผงพรายกุมาร
Tiếng Việt
Phong Phrai Kuman
Melayu
Phong Phrai Kuman
neur

Phong Trinisinghe

ผงตรีนิสิงเห
Phong Trinisinghe

Bột thánh thứ tư từ ma phương số học 12 con số Trinisinghe bảo hộ tam giới.

EN
Phong Trinisinghe
中文
Phong Trinisinghe (ผงตรีนิสิงเห)
ไทย
ผงตรีนิสิงเห
Tiếng Việt
Phong Trinisinghe
Melayu
Phong Trinisinghe
neur

Long Rak Pid Thong

ลงรักปิดทอง (รักน้ำเกลี้ยง)
Long Rak Pid Thong

Lớp sơn mài đen tự nhiên (Rak) phủ vàng lá 24K bảo vệ cốt bột, tạo vết rạn cổ theo thời gian.

EN
Long Rak Pid Thong
中文
Long Rak Pid Thong (ลงรักปิดทอง (รักน้ำเกลี้ยง))
ไทย
ลงรักปิดทอง (รักน้ำเกลี้ยง)
Tiếng Việt
Long Rak Pid Thong
Melayu
Long Rak Pid Thong
neur

Thong Daeng Rom Dam

เนื้อทองแดงรมดำ
Thong Daeng Rom Dam

Chất liệu đồng đỏ xử lý oxy hóa đen truyền thống (Rom Dam) trên cácเหรียญ Rian.

EN
Thong Daeng Rom Dam
中文
Thong Daeng Rom Dam (เนื้อทองแดงรมดำ)
ไทย
เนื้อทองแดงรมดำ
Tiếng Việt
Thong Daeng Rom Dam
Melayu
Thong Daeng Rom Dam
pim

Blok Niyom

บล็อกนิยม
Blok Niyom

Phiên bản khuôn được giới sưu tầm ưa chuộng và định giá cao nhất (Blok Niyom).

EN
Blok Niyom
中文
Blok Niyom (บล็อกนิยม)
ไทย
บล็อกนิยม
Tiếng Việt
Blok Niyom
Melayu
Blok Niyom
pim

Khuôn Chuẩn Ưa Chuộng (Pim Niyom)

พิมพ์นิยม
Pim Niyom

Phiên bản khuôn đúc được giới sưu tầm đánh giá cao nhất và có giá trị thanh khoản lớn nhất.

EN
Pim Niyom (Preferred Canonical Mould)
中文
流行主模 / 贵模 (Pim Niyom)
ไทย
พิมพ์นิยม
Tiếng Việt
Khuôn Chuẩn Ưa Chuộng (Pim Niyom)
Melayu
Acuan Pilihan Utama (Pim Niyom)
pim

Pim Prok Pho

พิมพ์ปรกโพธิ์
Pim Prok Pho

Khuôn Đức Phật tọa thiền dưới tán lá Bồ-đề (Pim Prok Pho), biểu trưng cho sự bình an.

EN
Pim Prok Pho
中文
Pim Prok Pho (พิมพ์ปรกโพธิ์)
ไทย
พิมพ์ปรกโพธิ์
Tiếng Việt
Pim Prok Pho
Melayu
Pim Prok Pho
pim

Pim Song Jedi

พิมพ์ทรงเจดีย์
Pim Song Jedi

Khuôn hình tháp (Pim Song Jedi) của Phra Somdej Wat Rakhang với dáng thon hình bảo tháp.

EN
Pim Song Jedi
中文
Pim Song Jedi (พิมพ์ทรงเจดีย์)
ไทย
พิมพ์ทรงเจดีย์
Tiếng Việt
Pim Song Jedi
Melayu
Pim Song Jedi
pim

Pim Yai

พิมพ์ใหญ่
Pim Yai

Khuôn lớn chủ đạo (Pim Yai) của một dòng佛牌, tiêu biểu là Somdej Wat Rakhang Pim Yai.

EN
Pim Yai
中文
Pim Yai (พิมพ์ใหญ่)
ไทย
พิมพ์ใหญ่
Tiếng Việt
Pim Yai
Melayu
Pim Yai
pim

Soom Korb Kaew

ซุ้มครอบแก้ว (ซุ้มระฆัง)
Soom Korb Kaew

Vòm chuông bảo hộ (Soom Korb Kaew) bao quanh Đức Phật trên Phra Somdej và Phra Sumkor.

EN
Soom Korb Kaew
中文
Soom Korb Kaew (ซุ้มครอบแก้ว (ซุ้มระฆัง))
ไทย
ซุ้มครอบแก้ว (ซุ้มระฆัง)
Tiếng Việt
Soom Korb Kaew
Melayu
Soom Korb Kaew
ritual

Samnak Khao Or

สำนักตักศิลาเขาอ้อ
Samnak Khao Or

Học viện mật tông nghìn năm Samnak Khao Or tại tỉnh Phatthalung, cái nôi của dòng pháp miền Nam.

EN
Samnak Khao Or
中文
Samnak Khao Or (สำนักตักศิลาเขาอ้อ)
ไทย
สำนักตักศิลาเขาอ้อ
Tiếng Việt
Samnak Khao Or
Melayu
Samnak Khao Or
ritual

Đại Lễ Gia Trì Phutthaphisek

พิธีพุทธาภิเษก
Phithi Phutthaphisek

Nghi lễ gia trì Phật giáo chính thống trong chánh điện Ubosot với nến Thian Chai, chỉ Sai Sin và chư tăng nhập định.

EN
Phutthaphisek Consecration Ceremony
中文
佛陀加持大法会 (Phutthaphisek)
ไทย
พิธีพุทธาภิเษก
Tiếng Việt
Đại Lễ Gia Trì Phutthaphisek
Melayu
Upacara Pentauliahan Phutthaphisek
ritual

Sai Sin (Sacred Consecration Cord)

สายสิญจน์พิธีพุทธาภิเษก
Sai Sin (Sacred Consecration Cord)

Sợi chỉ trắng chín tao (Sai Sin) nối từ tượng Phật chính đến chư tăng và vật phẩm trong lễ Phutthaphisek.

EN
Sai Sin (Sacred Consecration Cord)
中文
Sai Sin (Sacred Consecration Cord) (สายสิญจน์พิธีพุทธาภิเษก)
ไทย
สายสิญจน์พิธีพุทธาภิเษก
Tiếng Việt
Sai Sin (Sacred Consecration Cord)
Melayu
Sai Sin (Sacred Consecration Cord)
ritual

See Pheung (Consecrated Beeswax)

สีผึ้งมหาเสน่ห์ / สีผึ้งเมตตา
See Pheung (Consecrated Beeswax)

Sáp ong rừng nấu cùng 108 thảo dược Metta (See Pheung), nổi tiếng nhất là sáp xanh của LP Thab.

EN
See Pheung (Consecrated Beeswax)
中文
See Pheung (Consecrated Beeswax) (สีผึ้งมหาเสน่ห์ / สีผึ้งเมตตา)
ไทย
สีผึ้งมหาเสน่ห์ / สีผึ้งเมตตา
Tiếng Việt
See Pheung (Consecrated Beeswax)
Melayu
See Pheung (Consecrated Beeswax)
tamperni

Bai Rap Rong Phra Thae

ใบรับรองพระแท้ (บัตรรับรอง)
Bai Rap Rong Phra Thae

Thẻ chứng nhận Phật bài thật chính thức (Bai Rap Rong) có ảnh, mã số và QR tra cứu.

EN
Bai Rap Rong Phra Thae
中文
Bai Rap Rong Phra Thae (ใบรับรองพระแท้ (บัตรรับรอง))
ไทย
ใบรับรองพระแท้ (บัตรรับรอง)
Tiếng Việt
Bai Rap Rong Phra Thae
Melayu
Bai Rap Rong Phra Thae
tamperni

Dấu Đóng Thép Nguội (Code Tock)

โค้ดตอก
Code Tock

Dấu triện thép đóng thủ công bằng búa lên bề mặt kim loại, tạo các đường vân trượt kim loại siêu nhỏ dưới kính lúp.

EN
Hand-Struck Code Punch (Code Tock)
中文
手工防伪钢印 (Code Tock)
ไทย
โค้ดตอกสด
Tiếng Việt
Dấu Đóng Thép Nguội (Code Tock)
Melayu
Cop Kod Tukul (Code Tock)
tamperni

Vết Cắt Viền Đồng Xu (Khob Rian)

รอยตัดขอบเหรียญ
Roi Tat Khob Rian

Răng cắt dọc và vết xé gãy trên cạnh đồng xu Rian do khuôn đột thép tạo ra—yếu tố quyết định để phân biệt xu thật giả.

EN
Die-Cut Rim Teeth (Roi Tat Khob Rian)
中文
冲压边齿 / 切割痕 (Khob Rian)
ไทย
รอยตัดขอบเหรียญ (ตัวตัด)
Tiếng Việt
Vết Cắt Viền Đồng Xu (Khob Rian)
Melayu
Gigi Potongan Tepi Syiling (Khob Rian)
tamperni

Lớp Patin Hầm Tháp & Gỉ Đỏ (Krab Gru / Sanim Daeng)

คราบกรุ / สนิมแดง
Krab Gru / Sanim Daeng

Lớp khoáng chất kết tinh và oxit chì đỏ thẫm mọc từ bên trong lỗ rỗng kim loại qua hàng trăm năm trong lòng tháp.

EN
Crypt Sinter & Red Lead Oxide (Krab Gru / Sanim Daeng)
中文
入塔皮壳与发红铅锈 (Krab Gru / Sanim Daeng)
ไทย
คราบกรุ / สนิมแดงไขขาว
Tiếng Việt
Lớp Patin Hầm Tháp & Gỉ Đỏ (Krab Gru / Sanim Daeng)
Melayu
Kerak Pagoda & Karat Merah (Krab Gru / Sanim Daeng)
tamperni

Hiệp Hội Phật Bài Thái Lan (Samakom Phra)

สมาคมผู้นิยมพระเครื่องพระบูชาไทย
Samakom Phra

Tổ chức giám định Phật bài cấp quốc gia uy tín nhất Thái Lan đặt trụ sở tại Pantip Ngamwongwan.

EN
Samakom Phra (Siam Amulet Collection Association)
中文
泰国萨玛空佛牌协会 (Samakom Phra)
ไทย
สมาคมผู้นิยมพระเครื่องพระบูชาไทย
Tiếng Việt
Hiệp Hội Phật Bài Thái Lan (Samakom Phra)
Melayu
Persatuan Pengumpul Amulet Siam (Samakom Phra)
tamperni

Sen Sian

เส้นเสี้ยน (เส้นขนแมว)
Sen Sian

Các đường vân mảnh như sợi tóc (Sen Sian) trên bề mặtเหรียญ do lực dập khuôn thép tạo ra.

EN
Sen Sian
中文
Sen Sian (เส้นเสี้ยน (เส้นขนแมว))
ไทย
เส้นเสี้ยน (เส้นขนแมว)
Tiếng Việt
Sen Sian
Melayu
Sen Sian
tamperni

Sian Phra

เซียนพระ
Sian Phra

Chuyên gia giám định Phật bài (Sian Phra) thông thạo hình học khuôn, chất liệu và cạnh cắt.

EN
Sian Phra
中文
Sian Phra (เซียนพระ)
ไทย
เซียนพระ
Tiếng Việt
Sian Phra
Melayu
Sian Phra
tamperni

Thaprachan Amulet Institute

สถาบันรับรองพระแท้ท่าพระจันทร์
Thaprachan Amulet Institute

Viện giám định và khu phố cổ vật Phật giáo lịch sử Thaprachan cạnh Hoàng cung Bangkok.

EN
Thaprachan Amulet Institute
中文
Thaprachan Amulet Institute (สถาบันรับรองพระแท้ท่าพระจันทร์)
ไทย
สถาบันรับรองพระแท้ท่าพระจันทร์
Tiếng Việt
Thaprachan Amulet Institute
Melayu
Thaprachan Amulet Institute
yant

Chữ Cổ Khom & Xoắn Ốc Unalom

อักษรขอมไทย / อุณาโลม
Akkhara Khom / Unalom

Hệ chữ tròn cổ dùng để viết kinh Pali trên Phật bài, phía trên có nét xoắn ốc Unalom hướng lên Niết-bàn.

EN
Khom Script & Unalom Spiral
中文
古高棉巴利文与乌那隆螺旋 (Khom & Unalom)
ไทย
อักษรขอมไทยและอุณาโลม
Tiếng Việt
Chữ Cổ Khom & Xoắn Ốc Unalom
Melayu
Skrip Khom & Lingkaran Unalom
yant

Hua Jai Katha (Heart Syllables)

หัวใจคาถา
Hua Jai Katha (Heart Syllables)

Các âm tiết hạt giống cô đọng (Hua Jai Katha) như Na-Mo-Put-Tha-Ya, Ma-A-U khắc trong lưới Yant.

EN
Hua Jai Katha (Heart Syllables)
中文
Hua Jai Katha (Heart Syllables) (หัวใจคาถา)
ไทย
หัวใจคาถา
Tiếng Việt
Hua Jai Katha (Heart Syllables)
Melayu
Hua Jai Katha (Heart Syllables)
yant

Lanna Tham Script (Tua Mueang)

อักษรธรรมล้านนา (ตั๋วเมือง)
Lanna Tham Script (Tua Mueang)

Chữ viết kinh điển tròn Lanna Tham (Tua Mueang) dùng khắc kinh lá bối và Takrud miền Bắc.

EN
Lanna Tham Script (Tua Mueang)
中文
Lanna Tham Script (Tua Mueang) (อักษรธรรมล้านนา (ตั๋วเมือง))
ไทย
อักษรธรรมล้านนา (ตั๋วเมือง)
Tiếng Việt
Lanna Tham Script (Tua Mueang)
Melayu
Lanna Tham Script (Tua Mueang)
yant

Yant Gao Yod (Nine Sacred Peaks)

ยันต์เก้ายอด
Yant Gao Yod (Nine Sacred Peaks)

Đồ hình Yant Chín Đỉnh (Yant Gao Yod) nền tảng của truyền thống Sak Yant chùa Wat Bang Phra.

EN
Yant Gao Yod (Nine Sacred Peaks)
中文
Yant Gao Yod (Nine Sacred Peaks) (ยันต์เก้ายอด)
ไทย
ยันต์เก้ายอด
Tiếng Việt
Yant Gao Yod (Nine Sacred Peaks)
Melayu
Yant Gao Yod (Nine Sacred Peaks)
yant

Yant Kropetch (Diamond Armor)

ยันต์เกราะเพชร
Yant Kropetch (Diamond Armor)

Ma trận Yant Giáp Kim Cương (Yant Kropetch) dệt chéo bài kệ Itipiso của Luang Phor Parn.

EN
Yant Kropetch (Diamond Armor)
中文
Yant Kropetch (Diamond Armor) (ยันต์เกราะเพชร)
ไทย
ยันต์เกราะเพชร
Tiếng Việt
Yant Kropetch (Diamond Armor)
Melayu
Yant Kropetch (Diamond Armor)
yant

Yant Solot Mongkol

ยันต์โสฬสมงคล
Yant Solot Mongkol

Đại Yant số học 3 vòng đồng tâm Solot Mongkol (16 cõi Phạm thiên, 12 Trinisinghe, 9 Siêu thế pháp).

EN
Yant Solot Mongkol
中文
Yant Solot Mongkol (ยันต์โสฬสมงคล)
ไทย
ยันต์โสฬสมงคล
Tiếng Việt
Yant Solot Mongkol
Melayu
Yant Solot Mongkol